RCBO 2P MPE
RCBO 2P MPE VNĐ247.161 – VNĐ379.390Cái
Back to products
noi-tron-20-nanoco
Khớp Nối Trơn Nanoco VNĐ440 – VNĐ6.816Cái

Ống Điện 320-750-1250N 2m9 Nanoco

Mã sản phẩm: ONGDIEN-NANOCO

VNĐ11.535 – VNĐ101.190Cây

Thông tin bổ sung
Trọng lượng 0,5 g
Kích thước 292 × 5 × 5 cm
Lực Nén

320N

,

750N (Thông Dụng)

,

1250N

Đường Kính

16mm

,

20mm

,

25mm

,

32mm

,

40mm

,

50mm

Cần Báo Giá Công Trình Liên Hệ: 0907.992.260 - 0937.926.921

GIAO HÀNG TRONG NGÀY

ĐẢM BẢO 100% CHÍNH HÃNG

HỖ TRỢ TƯ VẤN NHIỆT TÌNH

CAM KẾT GIÁ TỐT

Mô Tả Sản Phẩm

Ống luồn dây điện Nanoco được làm bằng chất liệu nhựa cao cấp PVC được nhiều công trình lựa chọn bởi chất lượng, độ bền và độ an toàn cao. Sản phẩm ống luồn dây điện Nanoco nhận được sự tin tưởng của nhiều công trình, đặc biệt là những công trình có yêu cầu cao về kỹ thuật bởi khả năng chịu lực, chống ăn mòn cũng như độ linh hoạt, có thể lắp đặt được tại nhiều vị trí và điều kiện môi trường khác nhau.

Ống luồn dây điện dạng tròn Nanoco được làm từ nhựa PVC cao cấp, đạt tiêu chuẩn về chống cháy, phòng hư hỏng, cháy, chập hệ thống điện. Ống luồn dây điện Nanoco được sản xuất theo công nghệ châu Âu TCVN7417-1:2010 IEC61386_1:2008 và tiêu chuẩn BSEN61386-21:2004 (IEC6138 – 1:2002) với nhiều tính năng nổi bật:

  • Chịu được lực nén cao, không bị nứt, vỡ khi lắp đặt trong âm tường, âm sàn và dưới đất.
  • Chịu được va đập mạnh.
  • Độ uốn dẻo cao, dễ dàng uốn cong theo ý muốn.
  • Cách điện tốt, chịu được điện áp đến 2000V.
  • Khả năng tự chống cháy, không cháy thành ngọn lửa khi đốt cháy trực tiếp, ngọn lửa tự dập tắt trong thời gian nhỏ hơn 30 giây.
  • Chống ăn mòn và chống tia UV

2/ THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Công nghệ châu Âu TCVN7417-1:2010 IEC61386_1:2008

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn BSEN61386-21:2004 (IEC6138 – 1:2002)

Ghi chú: Độ dài 2.92m/cây

Mã số Đường kính(mm) Độ dày(mm) Lực nén(N) Đóng gói (Cây/bó)
FPC16L Ø16 0.9 ± 0.1 320 50
FPC20L Ø20 1.1 ± 0.1 320 50
FPC25L Ø25 1.3 ± 0.1 320 50
FPC32L Ø32 1.6 ± 0.1 320 50
FPC16 Ø16 1.4 ± 0.1 750 50
FPC20 Ø20 1.55 ± 0.1 750 50
FPC25 Ø25 1.65 ± 0.1 750 25
FPC32 Ø32 2.0 ± 0.1 750 20
FPC16H Ø16 1.6 ± 0.1 1250 50
FPC20H Ø20 1.9 ± 0.1 1250 50
FPC25H Ø25 2.0 ± 0.1 1250 25
FPC32H Ø32 2.2 ± 0.1 1250 20
FPC40H Ø40 2.4 ± 0.1 1250 10
FPC50H Ø50 2.7 ± 0.1 1250 10