Nẹp Điện Nanoco

Mã sản phẩm: ONGDIEN-NANOCO-NEPDIEN

VNĐ4.719 – VNĐ130.026Cái

Thông tin bổ sung
Trọng lượng 1 g
Kích thước 170 × 10 × 6 cm
Loại Nẹp

1p5 (1m7)

,

2P (1m7)

,

2P5 (1m7)

,

3P (1m7)

,

4P (1m7)

,

5P (1m7)

,

60x40mm (2m)

,

80x60mm (2m)

,

100x60mm (2m)

Cần Báo Giá Công Trình Liên Hệ: 0907.992.260 - 0937.926.921

GIAO HÀNG TRONG NGÀY

ĐẢM BẢO 100% CHÍNH HÃNG

HỖ TRỢ TƯ VẤN NHIỆT TÌNH

CAM KẾT GIÁ TỐT

Mô Tả Sản Phẩm

Mô tả sản phẩm

1/ ĐIỂM ĐẶC BIỆT SẢN PHẨM:

Ống luồn dây điện Nanoco được làm bằng chất liệu nhựa cao cấp PVC được nhiều công trình lựa chọn bởi chất lượng, độ bền và độ an toàn cao. Sản phẩm ống luồn dây điện Nanoco nhận được sự tin tưởng của nhiều công trình, đặc biệt là những công trình có yêu cầu cao về kỹ thuật bởi khả năng chịu lực, chống ăn mòn cũng như độ linh hoạt, có thể lắp đặt được tại nhiều vị trí và điều kiện môi trường khác nhau.

Nẹp luồn dây điện dạng vuông Nanoco được làm từ nhựa PVC cao cấp, đạt tiêu chuẩn về chống cháy, phòng hư hỏng, cháy, chập hệ thống điện. Ống luồn dây điện Nanoco được sản xuất theo công nghệ châu Âu TCVN7417-1:2010 IEC61386_1:2008 và tiêu chuẩn BSEN61386-21:2004 (IEC6138 – 1:2002) với nhiều tính năng nổi bật:

  • Chịu được lực nén cao, không bị nứt, vỡ khi lắp đặt trong âm tường, âm sàn và dưới đất.
  • Chịu được va đập mạnh.
  • Độ uốn dẻo cao, dễ dàng uốn cong theo ý muốn.
  • Cách điện tốt, chịu được điện áp đến 2000V.
  • Khả năng tự chống cháy, không cháy thành ngọn lửa khi đốt cháy trực tiếp, ngọn lửa tự dập tắt trong thời gian nhỏ hơn 30 giây.
  • Chống ăn mòn và chống tia UV

2/ THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Mã số Đường kính (mm) Độ dày (mm) Lực nén (N) Đóng gói (Cây/bó)
NNV1715 15×9 0.7 ± 0.1 1.7 50
NNV1720 20×10 0.7 ± 0.1 1.7 50
NNV1725 25×14 0.9 ± 0.1 1.7 50
NNV1730 30×16 1.0 ± 0.1 1.7 50
NNV1740 40×18 1.2 ± 0.1 1.7 25
NNV1750 50×35 1.4 ± 0.1 1.7 10
NNV1760 60×40 1.5 ± 0.1 1.7 6
NNV1780 80×60 1.7 ± 0.1 1.7 6
NNV17100 100×60 1.8 ± 0.1 1.7 6
NNV2015 15×9 0.7 ± 0.1 2.0 50
NNV2020 20×10 0.7 ± 0.1 2.0 50
NNV2025 25×14 0.9 ± 0.1 2.0 50
NNV2030 30×16 1.0 ± 0.1 2.0 50
NNV2040 40×18 1.2 ± 0.1 2.0 25
NNV2050 50×35 1.4 ± 0.1 2.0 10
NNV2060 60×40 1.5 ± 0.1 2.0 6
NNV2080 80×60 1.7 ± 0.1 2.0 6
NNV20100 100×60 1.8 ± 0.1 2.0 6